tẩy chay

Học thuật
Thân thiện
tẩy chay

Người tiêu dùng quyết định tẩy chay sản phẩm của công ty đó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Coi như không biết đến, không mua, không dùng, không tham gia, không quan hệ, để tỏ thái độ phản đối: Hành động cố ý từ chối hợp tác, sử dụng hoặc liên hệ với một người, một nhóm, một sản phẩm hay một sự kiện nào đó nhằm thể hiện sự không đồng tình, phản đối.
    • Chơi xấu, bị bạn tẩy chay: (Trong ngữ cảnh giao tiếp xã hội) Hành động của một nhóm người cố ý xa lánh, không chơi với một cá nhân nào đó, thường để trừng phạt hoặc phản đối hành vi của người đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người tiêu dùng quyết định tẩy chay thương hiệu này những tin đồn không tốt về đạo đức kinh doanh của họ.
    • Các tổ chức xã hội kêu gọi tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh.
    • tính ích kỷ hay nói xấu người khác, anh ta đã bị cả lớp tẩy chay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tẩy chay chính trị": Hành động từ chối tham gia hoặc công nhận một thực thể chính trị, một cuộc bầu cử, một chính sách.
    • Một số quốc gia đã tẩy chay chính cuộc bầu cử tổng thống nghi ngờ gian lận.
  • "tẩy chay thương mại": Hình thức phản đối tổ chức bằng cách từ chối mua bán, giao dịch với một công ty, quốc gia hoặc ngành hàng cụ thể.
    • Chiến dịch tẩy chay thương mại nhằm vào các sản phẩm sử dụng lao động trẻ em.
Biến thể từ gần giống
  • Tẩy (động từ): Làm cho sạch, xóa đi. ( dụ: , ). Trong "tẩy chay", "tẩy" mang nghĩa loại bỏ, xóa bỏ mối quan hệ.
  • Chay (tính từ): Không thịt, không chất tanh; thuần túy. ( dụ: ). Trong "tẩy chay", "chay" có thể liên tưởng đến sự thuần khiết, sự từ chối các yếu tố không phù hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Bài trừ: Chống lại, loại trừ (thường dùng với tư tưởng, sản phẩm văn hóa).
  • Tẩy trừ: Loại bỏ, trừ khử (mang sắc thái mạnh hơn, thường dùng trong tôn giáo hoặc chính trị).
  • Tẩy xóa: Xóa bỏ, làm mất đi (nghĩa rộng).
  • Tẩy uế: Làm sạch, tẩy rửa điều ô uế (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kêu gọi tẩy chay: Vận động, thúc đẩy mọi người cùng tham gia hành động tẩy chay.
    • Các nhà hoạt động môi trường kêu gọi tẩy chay các sản phẩm nhựa dùng một lần.
  • Bị tẩy chay: Ở trạng thái bị người khác từ chối quan hệ, hợp tác.
    • Công ty bị tẩy chay sau vụ bối về môi trường.
Thành ngữ liên quan
  • "Tẩy chay" như một hình thức đấu tranh bất bạo động: Nhấn mạnh ý nghĩa xã hội chính trị của hành động này, coi đó một công cụ để người dân hoặc người tiêu dùng thể hiện quyền lực quan điểm của mình không cần dùng đến bạo lực.
    • Phong trào đấu tranh cho dân quyền đã sử dụng chiến thuật tẩy chay xe buýt một cách hiệu quả.
tẩy chay

Người tiêu dùng quyết định tẩy chay sản phẩm của công ty đó.

  1. đg. Coi như không biết đến, không mua, không dùng, không tham gia, không quan hệ, để tỏ thái độ phản đối. Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh. Chơi xấu, bị bạn tẩy chay.